Kích thước sản phẩm
|
KÍCH CỠ |
BQ |
NQ |
NQ3 |
HQ |
HQ3 |
PQ |
PQ3 |
Ntw |
HTW |
|
Ngoài (m m) |
59.6 |
75.3 |
75.3 |
95.6 |
95.6 |
122 |
122 |
75.5 Xịt dưới (76) |
95.5 Xịt dưới (96) |
|
Bên trong (mm) |
36.4 |
47.6 |
45.1 |
63.5 |
61.1 |
85 |
83.1 |
56 Xịt dưới (54) |
71 Xịt dưới (68) |
Hiển thị hình ảnh



Mô tả sản phẩm
Các mô hình phổ biến:AQ, BQ, NQ, HQ, PQ, (NTW, HTW)
Chủ yếu được sử dụng cho:lấy mẫu đá lỗ sâu
Các tầng áp dụng:Có thể được sử dụng cho các tầng mềm, trung bình và cứng
Lớp làm việc Câm hòa trừ:thấp, trung bình, chiều cao (theo lựa chọn đá hình thành)
Máy khoan báo chí nóng với mũi tiêm dưới cùng phù hợp với:cát lỏng lẻo, bị hỏng, tỷ lệ lõi là sự hình thành thấp
Thông số kỹ thuật tham số
|
Tên |
Kích cỡ |
Số lượng bit |
Loại bit |
Giường thích nghi |
Trọng lượng kg |
|
Mũi khoan báo chí nóng |
NQ |
8tooth |
Quá trình nhấn nóng HRC (thấp, trung bình, HIG) |
F nhỏ hơn hoặc bằng 11 mềm - cứng |
0.8 |
|
Mũi khoan báo chí nóng |
HQ |
10tooth |
1.8 |
||
|
Mũi khoan báo chí nóng |
PQ |
12tooth |
2.6 |
||
|
Mũi khoan báo chí nóng |
Ntw |
8tooth |
Quá trình nhấn nóng HRC Bit Bit dưới cùng (thấp, trung bình, cao) |
F nhỏ hơn hoặc bằng 11 mềm - cứng |
0.8 |
|
Mũi khoan báo chí nóng |
HTW |
10tooth |
1.4 |





